Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humus

/'hju:məs/ phổ biến #25947

Nghĩa thường dùng

đất màu mỡ, giàu dinh dưỡng danh từ

“The garden soil is rich in humus.”Đất vườn rất giàu mùn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humus

/'hju:məs/

danh từ

  • mùn, đất mùn
Định nghĩa tiếng Anh

n. partially decomposed organic matter; the organic component of soil

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...