humus
/'hju:məs/ phổ biến #25947
Nghĩa thường dùng
đất màu mỡ, giàu dinh dưỡng
danh từ
“The garden soil is rich in humus.”Đất vườn rất giàu mùn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
humus
/'hju:məs/
danh từ
- mùn, đất mùn
Định nghĩa tiếng Anh
n. partially decomposed organic matter; the organic component of soil