Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hundredth

/'hʌndrədθ/ Collins ★ phổ biến #20547

Nghĩa thường dùng

thứ một trăm tính từ

“She finished in the hundredth place in the race.”Cô ấy về đích ở vị trí thứ một trăm trong cuộc đua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hundredth

/'hʌndrədθ/

tính từ

  • thứ một trăm

danh từ

  • một phần trăm
  • người thứ một trăm; vật thứ một trăm
Định nghĩa tiếng Anh

n. position 100 in a countable series of things s. the ordinal number of one hundred in counting order

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...