hang out
/hæŋ aʊt/
Đang hiển thị mục gốc hang out cho “hung out”.
Nghĩa thường dùng
dành thời gian thư giãn hoặc giao lưu
động từ
“We often hang out at the mall.”Chúng tôi thường tụ tập ở trung tâm thương mại.