Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hang out

/hæŋ aʊt/

Đang hiển thị mục gốc hang out cho “hung out”.

Nghĩa thường dùng

dành thời gian thư giãn hoặc giao lưu động từ

“We often hang out at the mall.”Chúng tôi thường tụ tập ở trung tâm thương mại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...