hung parliament
/hʌŋ ˈpɑːrləmənt/
Nghĩa thường dùng
quốc hội không có đảng chiếm đa số
cụm từ
“The election resulted in a hung parliament.”Cuộc bầu cử dẫn đến một quốc hội không có đảng chiếm đa số.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hung parliament
//
* danh từ- nghị viện mà không chính đảng nào trong đó chiếm đa số rõ rệt