Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hung parliament

/hʌŋ ˈpɑːrləmənt/

Nghĩa thường dùng

quốc hội không có đảng chiếm đa số cụm từ

“The election resulted in a hung parliament.”Cuộc bầu cử dẫn đến một quốc hội không có đảng chiếm đa số.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hung parliament

//

* danh từ
  • nghị viện mà không chính đảng nào trong đó chiếm đa số rõ rệt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...