Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hang up

/hæŋ ʌp/

Đang hiển thị mục gốc hang up cho “hung up”.

Nghĩa thường dùng

cúp máy cụm từ

“He hung up after the conversation.”Anh ấy cúp máy sau cuộc trò chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...