Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hungarian

/hʌɳ'geəriən/ phổ biến #10134

Nghĩa thường dùng

Hungary tính từ

“Hungarian cuisine is known for its rich flavors.”Ẩm thực Hungary nổi tiếng với hương vị phong phú.

Biến thể từ hungarians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hungarian

/hʌɳ'geəriən/

tính từ

  • (thuộc) Hung-ga-ri

danh từ

  • người Hung-ga-ri
  • tiếng Hung-ga-ri
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or inhabitant of Hungary n. the official language of Hungary (also spoken in Rumania); belongs to the Ugric family of languages a. relating to or characteristic of Hungary

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...