hungarian
/hʌɳ'geəriən/ phổ biến #10134
Nghĩa thường dùng
Hungary
tính từ
“Hungarian cuisine is known for its rich flavors.”Ẩm thực Hungary nổi tiếng với hương vị phong phú.
Biến thể từ
hungarians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hungarian
/hʌɳ'geəriən/
tính từ
- (thuộc) Hung-ga-ri
danh từ
- người Hung-ga-ri
- tiếng Hung-ga-ri
Định nghĩa tiếng Anh
n. a native or inhabitant of Hungary n. the official language of Hungary (also spoken in Rumania); belongs to the Ugric family of languages a. relating to or characteristic of Hungary