hungrily
/'hʌŋɡrəlɪ/ phổ biến #22013
Nghĩa thường dùng
khao khát, thèm muốn, thèm thuồng
trạng từ
“She ate hungrily after the long hike.”Cô ấy ăn một cách thèm thuồng sau chuyến đi bộ dài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hungrily
//
* phó từ- khao khát, thèm muốn, thèm thuồng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in the manner of someone who is very hungry