Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hungrily

/'hʌŋɡrəlɪ/ phổ biến #22013

Nghĩa thường dùng

khao khát, thèm muốn, thèm thuồng trạng từ

“She ate hungrily after the long hike.”Cô ấy ăn một cách thèm thuồng sau chuyến đi bộ dài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hungrily

//

* phó từ
  • khao khát, thèm muốn, thèm thuồng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in the manner of someone who is very hungry

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...