Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hungry child

Nghĩa thường dùng

đứa trẻ đói adjective + noun

“The hungry child wants some food.”Đứa trẻ đói muốn ăn gì đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...