hunker down
Nghĩa thường dùng
trú ẩn, cố thủ chờ qua
cụm từ
“We hunkered down in the classroom during the downpour.”Chúng tôi trú trong lớp khi mưa như trút.
Từ điển Anh–Việt
112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We hunkered down in the classroom during the downpour.”Chúng tôi trú trong lớp khi mưa như trút.
Đang tải...