Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hunks

/hʌɳks/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hunks

/hʌɳks/

danh từ

  • người keo cú, người bủn xỉn
Định nghĩa tiếng Anh

n a well-built sexually attractive man n a large piece of something without definite shape

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...