Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hunting-crop

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hunting-crop

//

* danh từ
  • roi ngựa ngắn (có vòng) ồ (của những người săn cáo) thuận tiện cho việc làm ăn, đất dụng võ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...