Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

huntington

/ˈhʌntɪŋtən/

Nghĩa thường dùng

không xác định danh từ

“Huntington is a surname of notable individuals.”Huntington là một họ của những cá nhân nổi bật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • không xác định

ví dụ

Huntington is a surname of notable individuals. — Huntington là một họ của những cá nhân nổi bật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...