huntington
/ˈhʌntɪŋtən/
Nghĩa thường dùng
không xác định
danh từ
“Huntington is a surname of notable individuals.”Huntington là một họ của những cá nhân nổi bật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- không xác định
ví dụ
Huntington is a surname of notable individuals. — Huntington là một họ của những cá nhân nổi bật.