Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hurricane evacuation plans

/ˈhɜrɪkeɪkən ˌɛvəˈkeɪʃən plænz/

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch di tản người dân khỏi bão. cụm từ

“Local authorities created hurricane evacuation plans for coastal areas.”Các cơ quan địa phương đã tạo ra kế hoạch di tản bão cho các khu vực ven biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...