Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hurricane forecasting

/ˈhɜrɪkeɪn ˈfɔrkæstɪŋ/

Nghĩa thường dùng

dự báo bão cụm từ

“Hurricane forecasting is vital for coastal safety.”Dự báo bão rất quan trọng cho an toàn ven biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...