Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hurricane warning system

/ˈhɜrɪkeɪk ˈwɔrnɪŋ ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

Một phương pháp để cảnh báo mọi người về bão. cụm từ

“The hurricane warning system was activated last night.”Hệ thống cảnh báo bão đã được kích hoạt tối qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...