hurry along
/ˈhɜːri əˈlɔːŋ/
Nghĩa thường dùng
để khiến ai đó hoặc cái gì đó di chuyển nhanh hơn
cụm từ
“We need to hurry along if we want to catch the train.”Chúng ta cần nhanh lên nếu muốn bắt kịp tàu.