Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hurry along

/ˈhɜːri əˈlɔːŋ/

Nghĩa thường dùng

để khiến ai đó hoặc cái gì đó di chuyển nhanh hơn cụm từ

“We need to hurry along if we want to catch the train.”Chúng ta cần nhanh lên nếu muốn bắt kịp tàu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...