Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hurry up and wait

/ˈhɜri ʌp ənd weɪt/

Nghĩa thường dùng

Vội vàng nhưng rồi phải chờ đợi. cụm từ

“They told us to hurry up and wait for the bus.”Họ bảo chúng tôi vội vàng nhưng phải chờ xe buýt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...