hurtful
/'hə:tful/ phổ biến #15788
Nghĩa thường dùng
gây tổn thương (về mặt tinh thần)
tính từ
“His hurtful words stayed with her for days.”Những lời gây tổn thương của anh ta ám ảnh cô suốt mấy ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hurtful
/'hə:tful/
tính từ
- có hại, gây tổn hại, gây tổn thương
- hurtful to the health: có hại cho sức khoẻ
Định nghĩa tiếng Anh
s. causing hurt