Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hurtful

/'hə:tful/ phổ biến #15788

Nghĩa thường dùng

gây tổn thương (về mặt tinh thần) tính từ

“His hurtful words stayed with her for days.”Những lời gây tổn thương của anh ta ám ảnh cô suốt mấy ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hurtful

/'hə:tful/

tính từ

  • có hại, gây tổn hại, gây tổn thương
    • hurtful to the health: có hại cho sức khoẻ
Định nghĩa tiếng Anh

s. causing hurt

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...