husbandry
/'hʌzbəndri/
danh từ
- nghề làm ruộng, nghề nông
- sự quản lý trông nom
- good husbandry: sự quản lý tốt
- bad husbandry: sự quản lý kém
Định nghĩa tiếng Anh
n the practice of cultivating the land or raising stock
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n the practice of cultivating the land or raising stock
Đang tải...