huskiness
/'hʌskinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
huskiness
/'hʌskinis/
danh từ
- sự khản tiếng, sự khản giọng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the property of being big and strong
Từ điển Anh–Việt
111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the property of being big and strong
Đang tải...