hussite
/'hʌsait/
Biến thể từ
hussites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hussite
//
* danh từ- hội viên hội Huxit (tổ chức (dân tộc) và (tôn giáo) của người Bôhêmiên do John Huss lãnh đạo)
Định nghĩa tiếng Anh
n an adherent of the religious reforms of John Huss