Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hussy

/'hʌsi/ phổ biến #33612
Biến thể từ hussies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hussy

/'hʌsi/

danh từ

  • người đàn bà mất nết, người đàn bà hư hỏng
  • đứa con gái trơ tráo; đứa con gái hỗn xược
Định nghĩa tiếng Anh

n a woman adulterer

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...