hustle and bustle
Nghĩa thường dùng
“The hustle and bustle of city life can be overwhelming.”Sự bận rộn của cuộc sống thành phố có thể làm choáng ngợp.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The hustle and bustle of city life can be overwhelming.”Sự bận rộn của cuộc sống thành phố có thể làm choáng ngợp.
Đang tải...