Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hustle and bustle

/ˈhʌsl ənd ˈbʌsl/

Nghĩa thường dùng

hoạt động và chuyển động bận rộn cụm từ

“The hustle and bustle of city life can be overwhelming.”Sự bận rộn của cuộc sống thành phố có thể làm choáng ngợp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...