Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hustle hard

/ˈhʌsəl hɑrd/

Nghĩa thường dùng

làm việc một cách năng nổ và quyết tâm cụm từ

“If you want to succeed, you need to hustle hard.”Nếu bạn muốn thành công, bạn cần làm việc chăm chỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...