Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hwy

/ˈhaɪweɪ/

Nghĩa thường dùng

đường cao tốc danh từ

“The highway was congested due to the holiday traffic.”Đường cao tốc đã bị tắc nghẽn do lưu lượng giao thông trong kỳ nghỉ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...