hydra-headed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hydra-headed
//
* tính từ- có nhiều trung tâm hoặc chi nhánh
- a hydra-headed organization:một tổ chức có nhiều trung tâm (chi nhánh)
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...