hydrocodone
/ˌhaɪ.drəˈkoʊ.doʊn/
Nghĩa thường dùng
thuốc giảm đau
danh từ
“Hydrocodone is often prescribed for pain relief.”Hydrocodone thường được kê đơn để giảm đau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thuốc giảm đau
ví dụ
Hydrocodone is often prescribed for pain relief. — Hydrocodone thường được kê đơn để giảm đau.