Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hydrocodone

/ˌhaɪ.drəˈkoʊ.doʊn/

Nghĩa thường dùng

thuốc giảm đau danh từ

“Hydrocodone is often prescribed for pain relief.”Hydrocodone thường được kê đơn để giảm đau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thuốc giảm đau

ví dụ

Hydrocodone is often prescribed for pain relief. — Hydrocodone thường được kê đơn để giảm đau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...