Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hydrodynamical

/'haidroudai'næmik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hydrodynamical

/'haidroudai'næmik/

tính từ

  • (thuộc) thuỷ động lực học, (thuộc) động lực học chất nước
Định nghĩa tiếng Anh

a. Pertaining to, or derived from, the dynamical action of water of a liquid; of or pertaining to water power.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...