hydrographical
/,haidrou'græfik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hydrographical
/,haidrou'græfik/
tính từ
- (thuộc) thuỷ văn học
Định nghĩa tiếng Anh
a. Of or relating to hydrography.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Of or relating to hydrography.
Đang tải...