Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hydropower

/ˈhaɪdroʊˌpaʊər/

Nghĩa thường dùng

thủy điện danh từ

“Hydropower is a renewable source.”Thủy điện là một nguồn tái tạo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thủy điện

ví dụ

Hydropower is a renewable source. — Thủy điện là một nguồn tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...