Hydropower plant
Nghĩa thường dùng
“The hydropower plant generates clean energy.”Nhà máy thủy điện tạo ra năng lượng sạch.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The hydropower plant generates clean energy.”Nhà máy thủy điện tạo ra năng lượng sạch.
Đang tải...