Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Hydropower plant

/ˈhaɪdroʊˌpaʊər plænt/

Nghĩa thường dùng

nhà máy thủy điện cụm từ

“The hydropower plant generates clean energy.”Nhà máy thủy điện tạo ra năng lượng sạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...