hydropower projects
Nghĩa thường dùng
“Hydropower projects can provide clean energy.”Các dự án thủy điện có thể cung cấp năng lượng sạch.
Từ điển Anh–Việt
112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Hydropower projects can provide clean energy.”Các dự án thủy điện có thể cung cấp năng lượng sạch.
Đang tải...