Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hydrotherapy

/,haidrou'θerəpi/ phổ biến #36865

Nghĩa thường dùng

liệu pháp sử dụng nước để điều trị danh từ

“Hydrotherapy can relieve muscle pain.”Liệu pháp nước có thể giảm đau cơ.

Biến thể từ hydrotherapies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hydrotherapy

/,haidrou'θerəpi/

danh từ

  • (y học) phép chữa bằng nước
Định nghĩa tiếng Anh

n the internal and external use of water in the treatment of disease

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...