Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hydroxide

/hai'drɔksaid/ phổ biến #31145
Biến thể từ hydroxides số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hydroxide

/hai'drɔksaid/

danh từ

  • (hoá học) hyddroxyt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a compound of an oxide with water n. a chemical compound containing the hydroxyl group

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...