hygienist
/'haidʤi:nist/ phổ biến #25643
Nghĩa thường dùng
vệ sinh viên nha khoa
danh từ
“The hygienist cleaned her teeth before the exam.”Vệ sinh viên làm sạch răng cho cô ấy trước khi khám.
Biến thể từ
hygienists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hygienist
/'haidʤi:nist/
danh từ
- vệ sinh viên
Định nghĩa tiếng Anh
n. a medical specialist in hygiene