Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hygienist

/'haidʤi:nist/ phổ biến #25643

Nghĩa thường dùng

vệ sinh viên nha khoa danh từ

“The hygienist cleaned her teeth before the exam.”Vệ sinh viên làm sạch răng cho cô ấy trước khi khám.

Biến thể từ hygienists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hygienist

/'haidʤi:nist/

danh từ

  • vệ sinh viên
Định nghĩa tiếng Anh

n. a medical specialist in hygiene

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...