Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hymnography

/him'nɔ^rәfi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hymnography

//

* danh từ
  • việc viết những bài thánh ca
  • việc nghiên cứu những bài thánh ca
Định nghĩa tiếng Anh

n. The art or act of composing hymns.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...