hymnography
/him'nɔ^rәfi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hymnography
//
* danh từ- việc viết những bài thánh ca
- việc nghiên cứu những bài thánh ca
Định nghĩa tiếng Anh
n. The art or act of composing hymns.