hymnology
/him'nɔlədʤi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hymnology
/him'nɔlədʤi/
danh từ
- sự soạn thánh ca; sự soạn những bài hát ca tụng
- sự nghiên cứu thánh ca; sự nghiên cứu những bài hát ca tụng
- thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung)
Định nghĩa tiếng Anh
n. The hymns or sacred lyrics composed by authors of a particular country or period; as, the hymnology of the eighteenth century; also, the collective body of hymns used by any particular church or religious body; as, the Anglican hymnology. n. A knowledge of hymns; a treatise on hymns.