Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hymnology

/him'nɔlədʤi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hymnology

/him'nɔlədʤi/

danh từ

  • sự soạn thánh ca; sự soạn những bài hát ca tụng
  • sự nghiên cứu thánh ca; sự nghiên cứu những bài hát ca tụng
  • thánh ca (nói chung); những bài hát ca tụng (nói chung)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The hymns or sacred lyrics composed by authors of a particular country or period; as, the hymnology of the eighteenth century; also, the collective body of hymns used by any particular church or religious body; as, the Anglican hymnology. n. A knowledge of hymns; a treatise on hymns.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...