Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hyperactive

/,haipә(:)'ræktiv/ Collins ★ phổ biến #17525

Nghĩa thường dùng

quá hiếu động tính từ

“The child is hyperactive and needs to burn off energy.”Đứa trẻ quá hiếu động và cần tiêu hao năng lượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hyperactive

//

* tính từ
  • (nói về trẻ con) hiếu động thái quá
Định nghĩa tiếng Anh

s. more active than normal

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...