hyperactive
/,haipә(:)'ræktiv/ Collins ★ phổ biến #17525
Nghĩa thường dùng
quá hiếu động
tính từ
“The child is hyperactive and needs to burn off energy.”Đứa trẻ quá hiếu động và cần tiêu hao năng lượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hyperactive
//
* tính từ- (nói về trẻ con) hiếu động thái quá
Định nghĩa tiếng Anh
s. more active than normal