hyperactivity
Nghĩa thường dùng
“The child showed signs of hyperactivity in class.”Đứa trẻ biểu hiện dấu hiệu hoạt động quá mức trong lớp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hyperactivity
//
* danh từ- tính hiếu động thái quá
Định nghĩa tiếng Anh
n. a condition characterized by excessive restlessness and movement