Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hyperactivity

/ˌhaɪpərækˈtɪvɪti/ GRE phổ biến #16949

Nghĩa thường dùng

sự hoạt động quá mức danh từ

“The child showed signs of hyperactivity in class.”Đứa trẻ biểu hiện dấu hiệu hoạt động quá mức trong lớp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hyperactivity

//

* danh từ
  • tính hiếu động thái quá
Định nghĩa tiếng Anh

n. a condition characterized by excessive restlessness and movement

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...