Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hyperaesthesia

/'haipəri:s'θi:siə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hyperaesthesia

/'haipəri:s'θi:siə/

danh từ

  • (y học) sự răng cảm giác
Định nghĩa tiếng Anh

n. A state of exalted or morbidly increased sensibility of the body, or of a part of it.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...