hyperaesthetic
/'haipəri:s'θetik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hyperaesthetic
/'haipəri:s'θetik/
tính từ
- (y học) tăng cảm giác
- mắc chứng tăng cảm giác
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...