Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hyperautomation

/ˌhaɪ.pɚˌɔː.t̬əˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

siêu tự động hóa (kết hợp RPA + AI + ML để tự động hóa toàn bộ quy trình) danh từ

“Hyperautomation eliminates manual steps across entire business workflows.”Siêu tự động hóa loại bỏ các bước thủ công trong toàn bộ quy trình kinh doanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • siêu tự động hóa (kết hợp RPA + AI + ML để tự động hóa toàn bộ quy trình)

ví dụ

Hyperautomation eliminates manual steps across entire business workflows. — Siêu tự động hóa loại bỏ các bước thủ công trong toàn bộ quy trình kinh doanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...