hyperautomation
/ˌhaɪ.pɚˌɔː.t̬əˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
siêu tự động hóa (kết hợp RPA + AI + ML để tự động hóa toàn bộ quy trình)
danh từ
“Hyperautomation eliminates manual steps across entire business workflows.”Siêu tự động hóa loại bỏ các bước thủ công trong toàn bộ quy trình kinh doanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- siêu tự động hóa (kết hợp RPA + AI + ML để tự động hóa toàn bộ quy trình)
ví dụ
Hyperautomation eliminates manual steps across entire business workflows. — Siêu tự động hóa loại bỏ các bước thủ công trong toàn bộ quy trình kinh doanh.