Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

hyperborean

/,haipə:bɔ:'ri:ən/

tính từ

  • ở bắc cực (của trái đất)
  • (thông tục) ở cực bắc của một nước

danh từ

  • người dân miền bắc cực (của trái đất)
  • (thông tục) người dân miền cực bắc của một nước
  • (thần thoại,thần học) dân tộc sống trên nguồn gió bấc (ở một vùng màu mỡ, tràn đầy ánh sáng mặt trời) (thần thoại Hy-lạp)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Greek mythology) one of a people that the ancient Greeks believed lived in a warm and sunny land north of the source of the north wind

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...