hypercritical
/'haipə:'kritikəl/
tính từ
- quá khe khắc trong cách phê bình, hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt
Định nghĩa tiếng Anh
s. inclined to judge too severely
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. inclined to judge too severely
Đang tải...