Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

hypercriticism

/'haipə:'kritisizm/

danh từ

  • tính quá khe khắt trong cách phê bình, tính hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt
Định nghĩa tiếng Anh

n. Excessive criticism, or unjust severity or rigor of\n criticism; zoilism.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...