hyperexcitability
/,haipә,reksaitә'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hyperexcitability
//
* danh từ- tình trạng quá kích động; tình trạng quá kích thích
Từ điển Anh–Việt
112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...