Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hypermetamorphosis

/,haipә,metәmɔ:'fәusis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hypermetamorphosis

//

* danh từ
  • (sinh học) sự dôi kỳ biến thái
Định nghĩa tiếng Anh

n. A kind of metamorphosis, in certain insects, in which the larva itself undergoes remarkable changes of form and structure during its growth.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...