Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hypermetropia

/'haipə:mi'troupjə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hypermetropia

/'haipə:mi'troupjə/

danh từ

  • (y học) chứng viễn thị
Định nghĩa tiếng Anh

n abnormal condition in which vision for distant objects is better than for near objects

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...