hypermetropia
/'haipə:mi'troupjə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hypermetropia
/'haipə:mi'troupjə/
danh từ
- (y học) chứng viễn thị
Định nghĩa tiếng Anh
n abnormal condition in which vision for distant objects is better than for near objects