hyperon
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hyperon
//
* danh từ- (vật lý) hiperon
Định nghĩa tiếng Anh
n. any baryon that is not a nucleon; unstable particle with mass greater than a neutron
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. any baryon that is not a nucleon; unstable particle with mass greater than a neutron
Đang tải...