Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hyperthermia

/,haipә(:)'θә:mjә/ phổ biến #42702

Nghĩa thường dùng

chứng thân nhiệt cao danh từ

“The athlete suffered from hyperthermia during the marathon.”Vận động viên đã bị chứng thân nhiệt cao trong suốt cuộc đua marathon.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hyperthermia

//

* danh từ
  • chứng thân nhiệt cao
Định nghĩa tiếng Anh

n. abnormally high body temperature; sometimes induced (as in treating some forms of cancer)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...